đạm bạc

adj
  1. insipid; simple; frugal

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đạm bạc"

đạm bạc
Bữa cơm đạm bạc chỉ có cơm trắng, rau luộc và một ít đậu phụ.